设置【設置】
[shè zhì] [设 置]
1.thiết lập; cài đặt
安装配置或安排设定
你可以在手机里设置密码。
nǐ kě yǐ zài shǒu jī lǐ shè zhì mì mǎ.Bạn có thể cài đặt mật khẩu trong điện thoại.
2.thành lập; đặt ra; mở (tổ chức, giải thưởng, chuyên ngành)
设立组织、机构、项目等
学校新设置了两个专业。
xué xiào xīn shè zhì le liǎng gè zhuān yè.Nhà trường mới mở thêm hai chuyên ngành.
mục cài đặt; thiết lập (trong hệ thống, phần mềm)
设备或软件中的配置选项
你可以在系统设置里找到它。
nǐ kě yǐ zài xì tǒng shè zhì lǐ zhǎo dào tā.Bạn có thể tìm thấy nó trong phần cài đặt hệ thống.
我想双面打印,怎么设置?
wǒ xiǎng shuāng miàn dǎ yìn, zěn me shè zhì?Mình muốn in hai mặt, cài đặt thế nào?
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng这部侦探小说设置了许多悬念。
zhè bù zhēn tàn xiǎo shuō shè zhì le xǔ duō xuán niàn.Cuốn tiểu thuyết trinh thám này cài cắm rất nhiều chi tiết hồi hộp.
来,你打开手机,我教你设置共享文件夹。
lái, nǐ dǎ kāi shǒu jī, wǒ jiào nǐ shè zhì gòng xiǎng wén jiàn jiá.Lại đây, bạn mở điện thoại ra, mình chỉ bạn cài đặt thư mục chia sẻ.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光