开办【開辦】
[kāi bàn] [开 办]
mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập
创办;建立(企业、学校等)。
我想开办一家小型语言学校。
wǒ xiǎng kāi bàn yì jiā xiǎo xíng yǔ yán xué xiào.Tôi muốn mở một trường ngoại ngữ nhỏ.
离开办公室前,请顺手把空调关掉。
lí kāi bàn gōng shì qián, qǐng shùn shǒu bǎ kōng tiáo guān diào.Trước khi rời văn phòng, xin hãy tiện tay tắt điều hòa.
他每天工作直至深夜,才离开办公室。
tā měi tiān gōng zuò zhí zhì shēn yè, cái lí kāi bàn gōng shì.Anh ấy làm việc mỗi ngày cho đến tận đêm khuya mới rời văn phòng.
他们通过集资开办了一家小型制衣厂。
tā men tōng guò jí zī kāi bàn le yì jiā xiǎo xíng zhì yī chǎng.Họ đã mở một xưởng may nhỏ thông qua việc huy động vốn.
