XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

设立【設立】

[shè lì] [设 立]

thiết lập; thành lập

建立或设置某种机构、项目

公司在这里设立了新办公室。

gōng sī zài zhè lǐ shè lì le xīn bàn gōng shì.

Công ty đã lập văn phòng mới ở đây.

主要是针对高耗能、重污染行业设立指标吗?

zhǔ yào shi zhēn duì gāo hào néng, zhòng wū rǎn háng yè shè lì zhǐ biāo ma?

Chủ yếu là thiết lập chỉ tiêu nhắm vào các ngành tiêu hao nhiều năng lượng, ô nhiễm nặng phải không ạ?

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

非常可行,设立专门假期能让员工彻底放松身心。

fēi cháng kě xíng, shè lì zhuān mén jià qī néng ràng yuán gōng chè dǐ fàng sōng shēn xīn.

Rất khả thi, lập ngày nghỉ chuyên biệt có thể giúp nhân viên hoàn toàn thư giãn thân tâm.

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

这家医院设立了专门的保健科。

zhè jiā yī yuàn shè lì le zhuān mén de bǎo jiàn kē.

Bệnh viện này đã thành lập khoa chăm sóc sức khỏe chuyên biệt.