设计【設計】
[shè jì] [设 计]
thiết kế; hoạch định
预先制定工作方案、图样等
这本新书是谁设计的?
zhè běn xīn shū shì shuí shè jì de?Cuốn sách mới này do ai thiết kế vậy?
bản thiết kế; mẫu thiết kế
指设计出来的图样或方案
这个大楼的设计很有现代感。
zhè ge dà lóu de shè jì hěn yǒu xiàn dài gǎn.Bản thiết kế của tòa nhà này rất hiện đại.
他们先仔细看了研究设计和数据。
tā men xiān zǐ xì kàn le yán jiū shè jì hé shù jù.Họ đã xem kỹ thiết kế nghiên cứu và dữ liệu trước.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的这个产品是专门为女性设计的。
zhè ge chǎn pǐn shì zhuān mén wèi nǚ xìng shè jì de.Sản phẩm này được thiết kế dành riêng cho phụ nữ.
合同写了,全部费用都由设计公司承担。
hé tong xiě le, quán bù fèi yòng dōu yóu shè jì gōng sī chéng dān.Hợp đồng viết rồi, toàn bộ chi phí đều do công ty thiết kế chịu.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由