XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

筹【籌】

[chóu]

phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài nguyên; cách; phương tiện

谋划、筹备或筹集。

经过多次商量,团队正在积极为新项目筹资金。

jīng guò duō cì shāng liáng, tuán duì zhèng zài jī jí wéi xīn xiàng mù chóu zī jīn.

Sau nhiều lần bàn bạc, cả đội đang tích cực gom vốn cho dự án mới.

赞同。那你打算优先统筹哪一板块?

zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?

Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

他们正在筹备成立一个俱乐部。

tā men zhèng zài chóu bèi chéng lì yí gè jù lè bù.

Họ đang chuẩn bị thành lập một câu lạc bộ.

小美,年底联欢会的筹备工作进展如何?

xiǎo měi, nián dǐ lián huān huì de chóu bèi gōng zuò jìn zhǎn rú hé?

Tiểu Mỹ, công tác chuẩn bị cho buổi liên hoan cuối năm tiến triển thế nào rồi?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了