筹备【籌備】
[chóu bèi] [筹 备]
chuẩn bị; sẵn sàng cho việc gì
为进行某工作预先计划准备
经过半年的紧张筹备,新产品发布会顺利举行。
jīng guò bàn nián de jǐn zhāng chóu bèi, xīn chǎn pǐn fā bù huì shùn lì jǔ xíng.Trải qua nửa năm chuẩn bị khẩn trương, buổi ra mắt sản phẩm mới đã diễn ra thuận lợi.
小美,年底联欢会的筹备工作进展如何?
xiǎo měi, nián dǐ lián huān huì de chóu bèi gōng zuò jìn zhǎn rú hé?Tiểu Mỹ, công tác chuẩn bị cho buổi liên hoan cuối năm tiến triển thế nào rồi?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了他们正在筹备成立一个俱乐部。
tā men zhèng zài chóu bèi chéng lì yí gè jù lè bù.Họ đang chuẩn bị thành lập một câu lạc bộ.
嗯,这段时间你一直为筹备工作奔波,辛苦了。
èn, zhè duàn shí jiān nǐ yì zhí wèi chóu bèi gōng zuò bēn bō, xīn kǔ le.Ừ, thời gian này em luôn tất bật cho công tác chuẩn bị, vất vả rồi.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了