后备【後備】
[hòu bèi] [后 备]
dự bị; dự phòng
留作补充或应急的人员与物资。
学校建立了优秀青年教师后备人才库。
xué xiào jiàn lì le yōu xiù qīng nián jiào shī hòu bèi rén cái kù.Trường đã lập nguồn nhân lực dự bị gồm các giáo viên trẻ xuất sắc.
嗯…这就需要建立完善的应急后备人才库,确保平稳过渡而不影响运营。
èn… zhè jiù xū yào jiàn lì wán shàn de yìng jí hòu bèi rén cái kù, què bǎo píng wěn guò dù ér bù yǐng xiǎng yùn yíng.Dạ… Điều này đòi hỏi phải xây dựng kho tài năng dự phòng ứng phó hoàn chỉnh để đảm bảo chuyển giao êm đẹp mà không ảnh hưởng vận hành.
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo他的最新小说出版后备受读者好评。
tā de zuì xīn xiǎo shuō chū bǎn hòu bèi shòu dú zhě hǎo píng.Cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy được độc giả đánh giá rất cao sau khi xuất bản.