预备【預備】
[yù bèi] [预 备]
chuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bị
预先安排好以应付某种情况
老师让我们预备好明天考试要用的东西。
lǎo shī ràng wǒ men yù bèi hǎo míng tiān kǎo shì yào yòng de dōng xī.Thầy giáo bảo chúng tôi chuẩn bị sẵn đồ dùng cho kỳ thi ngày mai.
dự bị
预先安排以备正式使用的
他上个月刚刚成为一名预备党员。
tā shàng gè yuè gāng gāng chéng wéi yì míng yù bèi dǎng yuán.Tháng trước anh ấy vừa trở thành đảng viên dự bị.
太好了!那我们有必要再追加一笔医疗应急预备金。
tài hǎo le! nà wǒ men yǒu bì yào zài zhuī jiā yì bǐ yī liáo yìng jí yù bèi jīn.Tốt quá! Vậy chúng ta cần thiết bổ sung thêm một khoản ngân sách dự phòng y tế.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一