预报【預報】
[yù bào] [预 报]
dự báo
预先报告天气或事件
天气预报说明天会下雨。
tiān qì yù bào shuō míng tiān huì xià yǔ.Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ có mưa.
我看过了,今天天气预报说会晴。
wǒ kàn guo le, jīn tiān tiān qì yù bào shuō huì qíng.Mình xem rồi, dự báo thời tiết hôm nay nói sẽ nắng.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…电台正在播放今天的天气预报。
diàn tái zhèng zài bō fàng jīn tiān de tiān qì yù bào.Đài phát thanh đang phát bản tin thời tiết hôm nay.
我看天气预报了,明天还要下雨呢。
wǒ kàn tiān qì yù bào le, míng tiān hái yào xià yǔ ne.Thầy xem dự báo thời tiết rồi, ngày mai còn mưa nữa đấy.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越