预测【預測】
[yù cè] [预 测]
dự báo; dự đoán
预先推测或测定未来的情况。
没有人能准确预测未来的事情。
méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.
sự dự đoán; lời dự báo
预先做出的推断或推算结果。
事实证明他的预测完全正确。
shì shí zhèng míng tā de yù cè wán quán zhèng què.Thực tế chứng minh sự dự đoán của anh ấy hoàn toàn chính xác.
我看过预测报告,今年的总产量相当可观。
wǒ kàn guo yù cè bào gào, jīn nián de zǒng chǎn liàng xiāng dāng kě guān.Mình đã xem báo cáo dự báo, tổng sản lượng năm nay khá khả quan.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?
shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免你说的对,收入预测看起来确实过于乐观了。
nǐ shuō de duì, shōu rù yù cè kàn qǐ lái què shí guò yú lè guān le.Bạn nói đúng, dự báo doanh thu nhìn có vẻ quả thực quá lạc quan.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来