预期【預期】
[yù qī] [预 期]
mong đợi; dự đoán
事先期望或推想。
这次活动的效果比我们预期的要好。
zhè cì huó dòng de xiào guǒ bǐ wǒ men yù qī de yào hǎo.Hiệu quả của hoạt động lần này tốt hơn chúng tôi mong đợi.
真的吗?预算有没有超出预期?
zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp这次考试的分数低于我的预期。
zhè cì kǎo shì de fēn shù dī yú wǒ de yù qī.Điểm kỳ thi này thấp hơn kỳ vọng của tôi.
好,就站这儿吧,队伍移动得比预期快。
hǎo, jiù zhàn zhè r ba, duì wu yí dòng de bǐ yù qī kuài.Được, đứng đây nhé, hàng di chuyển nhanh hơn dự kiến.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见