日期
[rì qī] [日 期]
ngày tháng; lượng từ: 个 (gè)
某一天的年、月、日
今天的日期是几号?
jīn tiān de rì qī shì jǐ hào?Ngày hôm nay là ngày mấy?
个
对,我把会议日期写成了下周三。
duì, wǒ bǎ huì yì rì qī xiě chéng le xià zhōu sān.Đúng, mình viết ngày họp thành thứ Tư tuần sau.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于节日期间,街上挂满了红灯笼。
jié rì qī jiān, jiē shàng guà mǎn le hóng dēng long.Trong thời gian lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng đỏ.
是吗?通知上写的截止日期确实是周五。
shì ma? tōng zhī shàng xiě de jié zhǐ rì qī què shí shì zhōu wǔ.Thế à? Hạn chót ghi trong thông báo đúng là thứ Sáu.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免