学期【學期】
[xué qī] [HỌC 期]
học kỳ; lượng từ: 个 (gè)
学校教学年份的分期
这个学期很忙。
zhè ge xué qī hěn máng.Học kỳ này rất bận.
个
大卫,本学期我们开设了跨文化沟通课程。
dà wèi, běn xué qī wǒ men kāi shè le kuà wén huà gōu tōng kè chéng.Đại Vệ, học kỳ này thầy mở khóa học giao tiếp liên văn hóa.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而这个学期我选修了一门音乐课。
zhè ge xué qī wǒ xuǎn xiū le yì mén yīn yuè kè.Học kỳ này tôi đã chọn học một môn âm nhạc.
真的吗?这个学期过得真快,我都没感觉到。
zhēn de ma? zhè ge xué qī guò de zhēn kuài, wǒ dōu méi gǎn jué dào.Thật ạ? Học kỳ này trôi qua nhanh quá, em chẳng cảm thấy gì.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了