试用期【試用期】
[shì yòng qī] [试 用 期]
giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc
劳动者或产品被试用的期限
他在试用期内表现优异,提前获得了转正机会。
tā zài shì yòng qī nèi biǎo xiàn yōu yì, tí qián huò dé le zhuǎn zhèng jī huì.Anh ấy thể hiện xuất sắc trong thời kỳ thử việc nên đã được ký hợp đồng chính thức trước hạn.
不客气,相信你一定能顺利通过试用期的!
bú kè qì, xiāng xìn nǐ yí dìng néng shùn lì tōng guò shì yòng qī de!Không có gì, tin rằng em nhất định có thể thuận lợi vượt qua thời gian thử việc!
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc王老师,我刚进新公司,现在还在试用期呢。
wáng lǎo shī, wǒ gāng jìn xīn gōng sī, xiàn zài hái zài shì yòng qī ne.Thầy Vương, em mới vào công ty mới, hiện vẫn đang trong thời gian thử việc.
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc公司决定延长员工的试用期。
gōng sī jué dìng yán cháng yuán gōng de shì yòng qī.Công ty quyết định kéo dài thời gian thử việc của nhân viên.