过渡【過渡】
[guò dù] [过 渡]
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời
摆渡过河;事物由一阶段转入另一阶段。
旧桥被冲垮后,大家只能乘小船过渡。
jiù qiáo bèi chōng kuǎ hòu, dà jiā zhǐ néng chéng xiǎo chuán guò dù.Sau khi cây cầu cũ bị nước cuốn sập, mọi người chỉ có thể đi thuyền nhỏ qua sông.
那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?
nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……当然有啊,不少城市不仅提供过渡公寓,还给生活补助。
dāng rán yǒu a, bù shǎo chéng shì bù jǐn tí gōng guò dù gōng yù, huán gěi shēng huó bǔ zhù.Đương nhiên rồi, nhiều thành phố không chỉ cung cấp căn hộ tạm trú mà còn cấp trợ cấp sinh hoạt.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước我们不能因噎废食,发展新业态总伴随着一定的过渡期阵痛。
wǒ men bù néng yīn yē fèi shí, fā zhǎn xīn yè tài zǒng bàn suí zhe yí dìng de guò dù qī zhèn tòng.Chúng ta không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, phát triển mô hình mới luôn đi kèm những cơn đau chuyển giao.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số