渡
[dù]
băng qua; đi qua; chèo đò
通过水面,或由此岸到彼岸。
红军历经艰险,终于成功渡过了大河。
hóng jūn lì jīng jiān xiǎn, zhōng yú chéng gōng dù guò le dà hé.Hồng quân trải qua muôn vàn gian nan, cuối cùng đã vượt qua con sông lớn thành công.
bến đò, nơi qua sông
载运人或物过河的地点。
村民们每天都在古老的渡口等船。
cūn mín men měi tiān dōu zài gǔ lǎo de dù kǒu děng chuán.Dân làng mỗi ngày đều đợi thuyền ở bến đò cổ kính.
真的吗?大国之间愿意让渡部分管辖权吗?
zhēn de ma? dà guó zhī jiān yuàn yì ràng dù bù fen guǎn xiá quán ma?Thật sao? Các cường quốc có sẵn lòng nhượng lại một phần quyền tài phán không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于我们在码头等了一个小时渡船。
wǒ men zài mǎ tóu děng le yí gè xiǎo shí dù chuán.Chúng tôi đợi phà ở bến tàu suốt một tiếng đồng hồ.
甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。
shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān.Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪