官渡[guān dù] [官 渡]Lưu từKháckhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市 (kūn míng shì), Vân NamChữ trong từ官guānquan chức渡dùbăng quaTừ ghép:官渡区guān dù qūkhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市 (kūn míng shì), Vân Nam官渡之战guān dù zhī zhànTrận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操 (cáo cāo…Từ cùng chữ:官方guān fāngHSK 4chính phủ官司guān siHSK 6vụ kiện过渡guò dùHSK 6chèo qua (bằng phà)官僚guān liáoHSK 7quan liêu官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính官吏guān lìHSK 7quan liêu官员guān yuánHSK 7quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)官僚主义guān liáo zhǔ yìHSK 7chủ nghĩa quan liêuTừ cận nghĩa:官渡区guān dù qūkhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市 (kūn míng shì), Vân Nam