官
[guān]
1.quan chức; thuộc chính phủ; chính thức
国家工作人员或政府部门
他从小就梦想长大当官。
tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng zhǎng dà dāng guān.Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước lớn lên làm quan.
2.cơ quan (trong cơ thể)
生物体内执行特定机能的组织
五官端正是找工作的优势。
wǔ guān duān zhèng shì zhǎo gōng zuò de yōu shì.Ngũ quan cân đối là một lợi thế khi xin việc.
那我怎么向面试官证明自己的能力呢?
nà wǒ zěn me xiàng miàn shì guān zhèng míng zì jǐ de néng lì ne?Vậy mình chứng minh năng lực của mình với người phỏng vấn bằng cách nào?
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于两家公司因合同纠纷而打官司。
liǎng jiā gōng sī yīn hé tong jiū fēn ér dǎ guān sī.Hai công ty kiện nhau vì tranh chấp hợp đồng.
当时考官主要是提问哪些专业内容呢?
dāng shí kǎo guān zhǔ yào shi tí wèn nǎ xiē zhuān yè nèi róng ne?Khi đó các giám khảo chủ yếu đã hỏi những nội dung chuyên môn nào vậy?
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的