器官
[qì guān] [器 官]
cơ quan trong cơ thể
生物体内承担特定生理功能的构造。
眼睛是人体重要的感觉器官。
yǎn jīng shì rén tǐ zhòng yào de gǎn jué qì guān.Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.
小美,听完刚才生物打印器官的报告,你觉得这项技术商用化可行吗?
xiǎo měi, tīng wán gāng cái shēng wù dǎ yìn qì guān de bào gào, nǐ jué de zhè xiàng jì shù shāng yòng huà kě xíng ma?Tiểu Mỹ, nghe xong báo cáo về in sinh học nội tạng vừa rồi, bạn thấy công nghệ này thương mại hóa có khả thi không?
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học确实如此。一旦完全放开商业化,器官可能会变成富人的专属特权商品。
què shí rú cǐ. yí dàn wán quán fàng kāi shāng yè huà, qì guān kě néng huì biàn chéng fù rén de zhuān shǔ tè quán shāng pǐn.Đúng là như vậy. Một khi mở cửa thương mại hóa hoàn toàn, nội tạng có thể biến thành hàng hóa đặc quyền riêng của người giàu.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học对啊,所以我们要高度防范基因与器官阶层化的风险,避免加剧社会不公。
duì a, suǒ yǐ wǒ men yào gāo dù fáng fàn jī yīn yǔ qì guān jiē céng huà de fēng xiǎn, bì miǎn jiā jù shè huì bù gōng.Đúng vậy, cho nên chúng ta phải phòng ngừa rủi ro phân tầng gien và nội tạng ở mức độ cao, tránh làm trầm trọng thêm bất công xã hội.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học