合法
[hé fǎ] [合 法]
hợp pháp; chính đáng; hợp lệ
符合法律规定
这样做是合法的。
zhè yàng zuò shì hé fǎ de.Làm như vậy là hợp pháp.
这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。
zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?
méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂法律保护每个公民的合法权利。
fǎ lǜ bǎo hù měi gè gōng mín de hé fǎ quán lì.Pháp luật bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mỗi công dân.