合格
[hé gé] [合 格]
đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
符合规定的标准或要求
这件产品不合格。
zhè jiàn chǎn pǐn bù hé gé.Sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn.
结果怎么样?各项指标都合格吗?
jié guǒ zěn me yàng? gè xiàng zhǐ biāo dōu hé gé ma?Kết quả thế nào? Các chỉ tiêu đều đạt chuẩn chứ?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……合同双方必须是合格的民事主体。
hé tong shuāng fāng bì xū shì hé gé de mín shì zhǔ tǐ.Hai bên ký hợp đồng phải là chủ thể dân sự đủ tư cách.
只要成分不合格,我们绝不能放松要求。
zhǐ yào chéng fèn bù hé gé, wǒ men jué bù néng fàng sōng yāo qiú.Chỉ cần thành phần không đạt chuẩn, chúng ta tuyệt đối không thể nới lỏng yêu cầu.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……