过关【過關】
[guò guān] [过 关]
1.vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra)
通过考验、检查或达到标准。
他的汉语水平很高,这次考试顺利过关。
tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāo, zhè cì kǎo shì shùn lì guò guān.Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao, kỳ thi lần này đã thuận lợi vượt qua.
2.qua trạm kiểm soát; qua cửa khẩu hải quan
经过关口或海关检查站。
旅客们排队等待过关,现场井然有序。
lǚ kè men pái duì děng dài guò guān, xiàn chǎng jǐng rán yǒu xù.Hành khách xếp hàng chờ qua cửa khẩu, hiện trường rất trật tự.
网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。
wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……他企图通过贿赂考官蒙混过关。
tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.
没错,你有没有评估过关税对成本的具体影响?
méi cuò, nǐ yǒu méi yǒu píng gū guò guān shuì duì chéng běn de jù tǐ yǐng xiǎng?Không sai, em đã đánh giá tác động cụ thể của thuế quan đối với chi phí chưa?
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早