不及格
[bù jí gé] [BẤT 及 格]
trượt; rớt
你平时不努力复习,考试不及格真是活该。
nǐ píng shí bù nǔ lì fù xí, kǎo shì bù jí gé zhēn shì huó gāi.Bình thường cậu không chăm ôn tập, thi trượt quả thật đáng đời.
要是这次期末考试不及格,你就必须参加补考。
yào shi zhè cì qī mò kǎo shì bù jí gé, nǐ jiù bì xū cān jiā bǔ kǎo.Nếu kỳ thi cuối kỳ lần này trượt, bạn bắt buộc phải tham gia thi lại.
考试结果公布之前,他整天提心吊胆,生怕自己不及格。
kǎo shì jié guǒ gōng bù zhī qián, tā zhěng tiān tí xīn diào dǎn, shēng pà zì jǐ bù jí gé.Trước khi có kết quả thi, anh ấy cả ngày nơm nớp lo sợ, chỉ sợ mình không qua.