打滑[dǎ huá] [打 滑]Lưu từKháctrượt; trượt ngã; trượt điChữ trong từ打dǎđánh滑huátrượtTừ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:滑huáHSK 5trượt出溜chū liutrượt当掉dàng diàotrượt (một học sinh)挂科guà kētrượt (một môn học)死当sǐ dàngtrượt (Đài Loan)滑动huá dòngtrượt滑移huá yítrượt滑落huá luòtrượt滑行huá xíngtrượtXem thêm (3)Ví dụ trong bài học雨天行车时,轮胎容易发生打滑现象。yǔ tiān xíng chē shí, lún tāi róng yì fā shēng dǎ huá xiàn xiàng.Khi lái xe vào ngày mưa, lốp xe rất dễ xảy ra hiện tượng trượt bánh.