打工
[dǎ gōng] [打 工]
làm thuê; đi làm thêm
做临时或非正式的工作
哥哥在饭馆打工。
gē ge zài fàn guǎn dǎ gōng.Anh trai làm thêm ở quán ăn.
那你现在具体怎么统筹学习和打工的时间?
nà nǐ xiàn zài jù tǐ zěn me tǒng chóu xué xí hé dǎ gōng de shí jiān?Vậy hiện giờ cậu sắp xếp tổng thể thời gian học và làm thêm cụ thể thế nào?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…他去外地打工,至今没有消息。
tā qù wài dì dǎ gōng, zhì jīn méi yǒu xiāo xī.Anh ấy đi nơi khác làm việc, đến nay vẫn bặt vô âm tín.
对,房租和伙食费都靠它,不打工就难以维持生计。
duì, fáng zū hé huǒ shí fèi dōu kào tā, bù dǎ gōng jiù nán yǐ wéi chí shēng jì.Đúng, tiền thuê nhà và tiền ăn đều trông vào nó, không làm thêm thì khó duy trì cuộc sống.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…