加工
[jiā gōng] [加 工]
gia công; chế biến; xử lý
制作或改造使精细
工厂把木头加工成桌子。
gōng chǎng bǎ mù tou jiā gōng chéng zhuō zi.Nhà máy chế biến gỗ thành bàn.
sự gia công; công đoạn chế biến
加工的过程或工作
这项工作属于精细加工。
zhè xiàng gōng zuò shǔ yú jīng xì jiā gōng.Công việc này thuộc dạng gia công tinh xảo.
确实,而且更棘手的是,全球精矿精炼产能目前高度集中在少数几个加工中心。
què shí, ér qiě gèng jí shǒu de shì, quán qiú jīng kuàng jīng liàn chǎn néng mù qián gāo dù jí zhōng zài shǎo shù jǐ gè jiā gōng zhōng xīn.Đúng vậy, hơn nữa điều nan giải hơn là, năng lực tinh luyện tinh quặng toàn cầu hiện đang tập trung cao độ tại một vài trung tâm xử lý.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增工人们把次品挑出来重新加工。
gōng rén men bǎ cì pǐn tiāo chū lái chóng xīn jiā gōng.Công nhân nhặt các sản phẩm lỗi ra để gia công lại.
废旧塑料可以经过加工再生。
fèi jiù sù liào kě yǐ jīng guò jiā gōng zài shēng.Nhựa cũ có thể qua chế biến để tái sinh.