加
[jiā]
thêm; cộng; áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó)
增加、合并或施加
请在这里加一个字。
qǐng zài zhè lǐ jiā yí gè zì.Xin hãy thêm một chữ vào đây.
哈哈,对!加油,老师相信你。
hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…多读书能让我们增加很多常识。
duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.
不客气,加油,你一定可以的!
bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp