更加
[gèng jiā] [更 加]
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
表示程度又深了一层
现在的天气更加冷了。
xiàn zài de tiān qì gèng jiā lěng le.Thời tiết bây giờ càng lạnh hơn rồi.
好的,企业和学生都应该更加注重能力。
hǎo de, qǐ yè hé xué shēng dōu yīng gāi gèng jiā zhù zhòng néng lì.Vâng, doanh nghiệp và sinh viên đều nên chú trọng năng lực hơn.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm他借酒消愁,心里却更加难过。
tā jiè jiǔ xiāo chóu, xīn lǐ què gèng jiā nán guò.Anh mượn rượu giải sầu, nhưng trong lòng lại càng đau buồn hơn.
不仅没起到保护作用,反而让孩子更加叛逆了。
bù jǐn méi qǐ dào bǎo hù zuò yòng, fǎn ér ràng hái zi gèng jiā pàn nì le.Không những không có tác dụng bảo vệ, trái lại còn làm đứa bé thêm nổi loạn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而