更是
[gèng shì] [更 THỊ]
thậm chí còn hơn (như vậy)
表示程度进一步加深,起递进作用。
这座建筑不仅历史悠久,更是城市文化的象征。
zhè zuò jiàn zhù bù jǐn lì shǐ yōu jiǔ, gèng shì chéng shì wén huà de xiàng zhēng.Tòa kiến trúc này không chỉ có lịch sử lâu đời mà thậm chí còn là biểu tượng văn hóa của thành phố.
提供心理健康支持不仅是福利,更是维持生产力的保障。
tí gōng xīn lǐ jiàn kāng zhī chí bù jǐn shì fú lì, gèng shì wéi chí shēng chǎn lì de bǎo zhàng.Cung cấp hỗ trợ sức khỏe tinh thần không chỉ là phúc lợi, mà còn là sự đảm bảo duy trì năng suất.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần他在团队中不仅是点缀,更是核心。
tā zài tuán duì zhōng bù jǐn shì diǎn zhuì, gèng shì hé xīn.Anh ấy trong đội không chỉ là người làm nền, mà còn là cốt lõi.
分析得很全面,信息公开不仅是技术操作,更是信任重塑。
fēn xī de hěn quán miàn, xìn xī gōng kāi bù jǐn shì jì shù cāo zuò, gèng shì xìn rèn chóng sù.Phân tích rất toàn diện, công khai thông tin không chỉ là thao tác kỹ thuật, mà còn là tái tạo niềm tin.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng