尤其
[yóu qí] [尤 其]
đặc biệt; đặc biệt là
表示更进一步,相当于“特别”
他喜欢各种运动,尤其是打篮球。
tā xǐ huan gè zhǒng yùn dòng, yóu qí shì dǎ lán qiú.Anh ấy thích các loại thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
对,尤其是这么冷的早上。
duì, yóu qí shì zhè me lěng de zǎo shàng.Đúng, nhất là vào những buổi sáng lạnh thế này.
Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…他酷爱极限运动,尤其是跳伞。
tā kù ài jí xiàn yùn dòng, yóu qí shì tiào sǎn.Anh ấy cực kỳ yêu thích thể thao mạo hiểm, đặc biệt là nhảy dù.
我常画风景,尤其喜欢画安静的小村子。
wǒ cháng huà fēng jǐng, yóu qí xǐ huan huà ān jìng de xiǎo cūn zǐ.Tôi thường vẽ phong cảnh, đặc biệt thích vẽ những ngôi làng yên tĩnh.
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…