尤为【尤為】
[yóu wéi] [尤 为]
đặc biệt
更加、特别(多用于书面语)。
在全球化背景下,语言能力尤为关键。
zài quán qiú huà bèi jǐng xià, yǔ yán néng lì yóu wéi guān jiàn.Trong bối cảnh toàn cầu hóa, năng lực ngôn ngữ đặc biệt then chốt.
具体落实了哪些前瞻性举措,让你觉得对规避风险尤为有效?
jù tǐ luò shí le nǎ xiē qián zhān xìng jǔ cuò, ràng nǐ jué de duì guī bì fēng xiǎn yóu wéi yǒu xiào?Cụ thể đã triển khai những biện pháp đón đầu nào mà em thấy đặc biệt hiệu quả trong việc né tránh rủi ro?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…小美,用解构古典文学的现代视角重读《红楼梦》,女性悲剧尤为突出。
xiǎo měi, yòng jiě gòu gǔ diǎn wén xué de xiàn dài shì jiǎo zhòng dú« hóng lóu mèng», nǚ xìng bēi jù yóu wéi tū chū.Tiểu Mỹ, dùng góc nhìn hiện đại giải cấu trúc văn học cổ điển để đọc lại Hồng Lâu Mộng, bi kịch của người phụ nữ đặc biệt nổi bật.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại对,双方在绿氢生产技术上的差距尤为明显,这也直接影响了产品的碳强度。
duì, shuāng fāng zài lǜ qīng shēng chǎn jì shù shàng de chā jù yóu wéi míng xiǎn, zhè yě zhí jiē yǐng xiǎng le chǎn pǐn de tàn qiáng dù.Đúng, khoảng cách giữa hai thị trường về công nghệ sản xuất hydro xanh đặc biệt rõ rệt, điều này cũng ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ carbon của sản phẩm.
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况