XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

越来越【越來越】

[yuè lái yuè] [越 来 越]

ngày càng...

表示程度随着时间而加深

妹妹越来越漂亮了。

mèi mei yuè lái yuè piào liang le.

Em gái ngày càng xinh đẹp.

是啊,这几天天气越来越冷了。

shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.

Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

如今上网买东西越来越方便了。

rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.

Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.

是啊,身体也越来越健康了。

shì a, shēn tǐ yě yuè lái yuè jiàn kāng le.

Đúng vậy, cơ thể cũng ngày càng khỏe mạnh hơn.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…