卓越
[zhuó yuè] [卓 越]
xuất sắc; vượt trội; ưu tú
非常优秀,超出一般
他在科研领域取得了卓越的成就。
tā zài kē yán lǐng yù qǔ dé le zhuó yuè de chéng jiù.Anh ấy đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
您过奖了。能与贵方这样卓越的战略伙伴在此聚首共商大计,我们感到不胜荣幸。
nín guò jiǎng le. néng yǔ guì fāng zhè yàng zhuó yuè de zhàn lüè huǒ bàn zài cǐ jù shǒu gòng shāng dà jì, wǒ men gǎn dào bú shèng róng xìng.Ông quá khen rồi. Có thể cùng đối tác chiến lược xuất sắc như quý vị tụ họp tại đây bàn đại sự, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng他凭借卓越武功成为一代宗师。
tā píng jiè zhuó yuè wǔ gōng chéng wéi yí dài zōng shī.Ông dựa vào võ công xuất chúng để trở thành bậc thầy của cả một thời đại.
他展现出了卓越的政治领袖才能。
tā zhǎn xiàn chū le zhuó yuè de zhèng zhì lǐng xiù cái néng.Anh ấy đã thể hiện tài năng lãnh đạo chính trị xuất sắc.