出众【出眾】
[chū zhòng] [出 众]
nổi bật; xuất sắc
超出常人,不同寻常。
她凭借出众的专业能力赢得了客户的信任。
tā píng jiè chū zhòng de zhuān yè néng lì yíng dé le kè hù de xìn rèn.Cô ấy đã chiếm trọn niềm tin của khách hàng nhờ năng lực chuyên môn vượt trội.
我刚才一直在查阅她的简历,综合素质相当出众,给人留下了很深的专业印象。
wǒ gāng cái yì zhí zài chá yuè tā de jiǎn lì, zōng hé sù zhì xiāng dāng chū zhòng, gěi rén liú xià le hěn shēn de zhuān yè yìn xiàng.Em vừa xem kỹ hồ sơ ứng tuyển của cô ấy, năng lực tổng thể rất nổi bật, để lại ấn tượng chuyên môn sâu sắc.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…他因能力出众升任重要职务。
tā yīn néng lì chū zhòng shēng rèn zhòng yào zhí wù.Anh ấy được thăng lên chức vụ quan trọng nhờ năng lực xuất chúng.
良好的品德比出众的才华更重要。
liáng hǎo de pǐn dé bǐ chū zhòng de cái huá gèng zhòng yào.Phẩm chất đạo đức tốt quan trọng hơn tài năng xuất chúng.