杰出【傑出】
[jié chū] [杰 出]
xuất sắc; ưu tú; đáng chú ý
才能、成就出众,超出一般
他是一位杰出的科学家,获得了许多国际大奖。
tā shì yí wèi jié chū de kē xué jiā, huò dé le xǔ duō guó jì dà jiǎng.Ông ấy là một nhà khoa học xuất sắc, đã giành được nhiều giải thưởng quốc tế.
学校举办活动悼念杰出的校友。
xué xiào jǔ bàn huó dòng dào niàn jié chū de xiào yǒu.Nhà trường tổ chức hoạt động tưởng nhớ cựu học sinh kiệt xuất.
这位杰出的科学家是家乡的骄傲。
zhè wèi jié chū de kē xué jiā shì jiā xiāng de jiāo ào.Nhà khoa học kiệt xuất này là niềm tự hào của quê hương.
他以杰出的学术贡献而闻名于世。
tā yǐ jié chū de xué shù gòng xiàn ér wén míng yú shì.Ông ấy nổi tiếng khắp thế giới vì những đóng góp học thuật xuất sắc.