杰
[jié]
(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng
学校举办活动悼念杰出的校友。
xué xiào jǔ bàn huó dòng dào niàn jié chū de xiào yǒu.Nhà trường tổ chức hoạt động tưởng nhớ cựu học sinh kiệt xuất.
她在医学领域做出了杰出贡献。
tā zài yī xué lǐng yù zuò chū le jié chū gòng xiàn.Cô ấy đã có những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực y học.
这是一部非常杰出的文学作品。
zhè shì yí bù fēi cháng jié chū de wén xué zuò pǐn.Đây là một tác phẩm văn học vô cùng kiệt xuất.