独立【獨立】
[dú lì] [独 立]
độc lập; sự độc lập; đứng một mình
不依靠他人,单独站立或存在。
他是一个很独立的人。
tā shì yí gè hěn dú lì de rén.Anh ấy là một người rất độc lập.
对,缺乏独立思考就会盲目跟风。
duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。
jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐和他分手以后,她变得更独立了。
hé tā fēn shǒu yǐ hòu, tā biàn de gèng dú lì le.Sau khi chia tay anh ấy, cô ấy trở nên độc lập hơn.