依靠
[yī kào] [依 靠]
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
凭借他人或事物获得支持或帮助
我们要依靠自己的力量。
wǒ men yào yī kào zì jǐ de lì liàng.Chúng ta phải dựa vào sức của chính mình.
điểm tựa, chỗ dựa
可以依赖的人或事物
他是我们全家的依靠。
tā shì wǒ men quán jiā de yī kào.Anh ấy là chỗ dựa của cả gia đình chúng tôi.
对,依靠关键词,就不用死记硬背了。
duì, yī kào guān jiàn cí, jiù bú yòng sǐ jì yìng bèi le.Đúng, dựa vào từ khóa thì không cần học vẹt nữa.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…现代社会的管理必须依靠法制。
xiàn dài shè huì de guǎn lǐ bì xū yī kào fǎ zhì.Việc quản lý xã hội hiện đại bắt buộc phải dựa vào pháp chế.
老师,我觉得单纯依靠经济处罚难以形成长效机制。
lǎo shī, wǒ jué de dān chún yī kào jīng jì chǔ fá nán yǐ xíng chéng cháng xiào jī zhì.Thưa thầy, em nghĩ chỉ dựa vào phạt kinh tế khó hình thành cơ chế lâu dài.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải