依然
[yī rán] [依 然]
vẫn; như trước
照往常一样;仍然
经过多年,他依然很年轻。
jīng guò duō nián, tā yī rán hěn nián qīng.Qua nhiều năm, anh ấy vẫn rất trẻ trung.
好啊,误会解开了,我们依然是好朋友。
hǎo a, wù huì jiě kāi le, wǒ men yī rán shì hǎo péng yǒu.Được chứ, hiểu lầm giải tỏa rồi, chúng ta vẫn là bạn tốt.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè这位老人家身体依然非常硬朗。
zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
好的。会议地点依然设在第二学术报告厅吗?
hǎo de. huì yì dì diǎn yī rán shè zài dì èr xué shù bào gào tīng ma?Vâng ạ. Địa điểm họp vẫn bố trí ở phòng báo cáo học thuật số hai phải không ạ?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使