还【還】
[hái]
1.vẫn; còn đang; càng thêm
表示状态持续或程度进一步加深
还小姐喜欢喝茶。
hái xiǎo jiě xǐ huan hē chá.Cô Hoàn thích uống trà.
2.cũng; ngoài ra còn
表示项目或数量有所增加
她会说英语,还会说汉语。
tā huì shuō yīng yǔ, hái huì shuō hàn yǔ.Cô ấy biết nói tiếng Anh, cũng biết nói tiếng Trung.
trả lại; hoàn trả
把借来的东西交回原主
看完以后,请把书还给我。
kàn wán yǐ hòu, qǐng bǎ shū huán gěi wǒ.Đọc xong hãy trả sách cho tôi.
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在这个软件还需要经过多次测试。
zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.
好的。请问这本书什么时候还?
hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?
Trong bài: Mượn sách thư viện