讨【討】
[tǎo]
1.xin; đòi; chuốc lấy; lấy lòng
索取、索要,或招致、惹来。
他不善于讨人欢心,总是直言不讳地表达自己的看法,因此在职场中有时显得格格不入。
tā bú shàn yú tǎo rén huān xīn, zǒng shì zhí yán bú huì dì biǎo dá zì jǐ de kàn fǎ, yīn cǐ zài zhí chǎng zhōng yǒu shí xiǎn de gé gé bú rù.Anh ấy không giỏi lấy lòng người khác, luôn thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình, vì vậy đôi khi tỏ ra lạc lõng trong môi trường công sở.
2.đánh dẹp; chinh phạt
出兵攻打;讨伐。
大军奉命出征,讨伐边境的叛乱势力。
dà jūn fèng mìng chū zhēng, tǎo fá biān jìng de pàn luàn shì lì.Đại quân nhận lệnh xuất chinh, chinh phạt thế lực phản loạn nơi biên cương.
3.thảo luận; nghiên cứu
探求;研讨;商榷。
专家组深入探讨了该项目未来的可行性。
zhuān jiā zǔ shēn rù tàn tǎo le gāi xiàng mù wèi lái de kě xíng xìng.Nhóm chuyên gia đã thảo luận sâu về tính khả thi trong tương lai của dự án này.
4.cưới (vợ)
娶妻。
他努力工作攒钱,就是为了早点讨个老婆。
tā nǔ lì gōng zuò zǎn qián, jiù shì wèi le zǎo diǎn tǎo gè lǎo pó.Anh ấy nỗ lực làm việc tiết kiệm tiền chỉ để sớm cưới được vợ.
这么严肃?说吧,你想探讨什么?
zhè me yán sù? shuō ba, nǐ xiǎng tàn tǎo shén me?Nghiêm túc vậy sao? Nói đi, bạn muốn thảo luận điều gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说我们讨论了工作以及生活问题。
wǒ men tǎo lùn le gōng zuò yǐ jí shēng huó wèn tí.Chúng tôi đã thảo luận về công việc cũng như các vấn đề cuộc sống.
好啊,短会里准备讨论哪些内容?
hǎo a, duǎn huì lǐ zhǔn bèi tǎo lùn nǎ xiē nèi róng?Được đấy, trong cuộc họp ngắn định thảo luận những nội dung nào?
Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề