XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

商讨【商討】

[shāng tǎo] [商 讨]

thảo luận; bàn bạc

为解决问题而商量讨论

双方代表将就合作细节进一步商讨。

shuāng fāng dài biǎo jiāng jiù hé zuò xì jié jìn yí bù shāng tǎo.

Đại diện hai bên sẽ tiếp tục bàn bạc sâu hơn về chi tiết hợp tác.

好吧,下周你带上具体财务预算书来我办公室,我们再深入商讨合作细节。

hǎo ba, xià zhōu nǐ dài shàng jù tǐ cái wù yù suàn shū lái wǒ bàn gōng shì, wǒ men zài shēn rù shāng tǎo hé zuò xì jié.

Được rồi, tuần sau em mang bản dự toán tài chính cụ thể đến văn phòng gặp tôi, chúng ta bàn sâu hơn về chi tiết hợp tác.

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư

总裁正在办公室与客户商讨合同。

zǒng cái zhèng zài bàn gōng shì yǔ kè hù shāng tǎo hé tong.

Chủ tịch đang cùng khách hàng thảo luận hợp đồng trong văn phòng.

各国首脑齐聚一堂商讨气候危机。

gè guó shǒu nǎo qí jù yì táng shāng tǎo qì hòu wēi jī.

Các nguyên thủ quốc gia tụ họp để thảo luận về khủng hoảng khí hậu.