XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

磋商

[cuō shāng] [磋 商]

thảo luận; thương lượng

互相商议以解决问题或达成协议

双方代表就线上课程合作细节进行了深入磋商。

shuāng fāng dài biǎo jiù xiàn shàng kè chéng hé zuò xì jié jìn xíng le shēn rù cuō shāng.

Đại diện hai bên đã tiến hành hội đàm sâu sắc về các chi tiết hợp tác khóa học trực tuyến.

赞成,这就是继续推进全体大会磋商的先决条件。

zàn chéng, zhè jiù shì jì xù tuī jìn quán tǐ dà huì cuō shāng de xiān jué tiáo jiàn.

Tán thành, đây chính là điều kiện tiên quyết để tiếp tục thúc đẩy tham vấn phiên họp toàn thể.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

行,我同意将差别化待遇写入下一轮双边磋商草案。

xíng, wǒ tóng yì jiāng chā bié huà dài yù xiě rù xià yì lún shuāng biān cuō shāng cǎo àn.

Được, tôi đồng ý đưa đối xử mang tính phân biệt vào dự thảo tham vấn song phương vòng tới.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

小美,深海资源开采规程磋商刚结束,进展并不乐观。

xiǎo měi, shēn hǎi zī yuán kāi cǎi guī chéng cuō shāng gāng jié shù, jìn zhǎn bìng bú lè guān.

Tiểu Mỹ, cuộc tham vấn quy chế khai thác tài nguyên biển sâu vừa kết thúc, tiến triển không hề khả quan.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…