磋
[cuō]
cân nhắc; mài giũa
赞成,这就是继续推进全体大会磋商的先决条件。
zàn chéng, zhè jiù shì jì xù tuī jìn quán tǐ dà huì cuō shāng de xiān jué tiáo jiàn.Tán thành, đây chính là điều kiện tiên quyết để tiếp tục thúc đẩy tham vấn phiên họp toàn thể.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…他经常去附近的票房切磋唱腔。
tā jīng cháng qù fù jìn de piào fáng qiē cuō chàng qiāng.Ông ấy thường đến phòng tập của hội mê tuồng gần đó để trao đổi giọng hát.
行,我同意将差别化待遇写入下一轮双边磋商草案。
xíng, wǒ tóng yì jiāng chā bié huà dài yù xiě rù xià yì lún shuāng biān cuō shāng cǎo àn.Được, tôi đồng ý đưa đối xử mang tính phân biệt vào dự thảo tham vấn song phương vòng tới.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới