衡量
[héng liáng] [衡 量]
cân nhắc; khảo sát
比较、评定事物的价值、标准或利弊。
我们不能只用金钱来衡量一个人的价值。
wǒ men bù néng zhǐ yòng jīn qián lái héng liáng yí gè rén de jià zhí.Chúng ta không thể chỉ dùng tiền bạc để cân nhắc giá trị của một con người.
学术探索很难用具体的时间节点来精准衡量。
xué shù tàn suǒ hěn nán yòng jù tǐ de shí jiān jié diǎn lái jīng zhǔn héng liáng.Khám phá học thuật rất khó dùng các mốc thời gian cụ thể để đo lường chuẩn xác.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有复方成分复杂,靶点多,确实难以用单一指标衡量。
fù fāng chéng fèn fù zá, bǎ diǎn duō, què shí nán yǐ yòng dān yī zhǐ biāo héng liáng.Thành phần phối phương phức tạp, nhiều đích tác động, quả thực khó dùng chỉ số đơn lẻ để đo lường.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……不能用同一把尺子衡量所有人。
bù néng yòng tóng yī bǎ chǐ zi héng liáng suǒ yǒu rén.Không thể dùng chung một thước đo để đánh giá tất cả mọi người.
