斟酌
[zhēn zhuó] [斟 酌]
cân nhắc; đắn đo; suy xét kỹ
反复考虑事情是否可行。
这份合同的条款需要大家仔细斟酌。
zhè fèn hé tong de tiáo kuǎn xū yào dà jiā zǐ xì zhēn zhuó.Các điều khoản của hợp đồng này cần mọi người cân nhắc kỹ lưỡng.
先别急,我们再仔细斟酌一下吧。
xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。
zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不谢谢王老师。我再逐字斟酌一遍用词,随即提交报告。
xiè xiè wáng lǎo shī. wǒ zài zhú zì zhēn zhuó yí biàn yòng cí, suí jí tí jiāo bào gào.Cảm ơn thầy Vương. Em sẽ cân nhắc lại từng chữ một lượt rồi nộp báo cáo ngay.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所