斟
[zhēn]
rót; cân nhắc
先别急,我们再仔细斟酌一下吧。
xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…具体方案还要根据实际情况斟酌。
jù tǐ fāng àn hái yào gēn jù shí jì qíng kuàng zhēn zhuó.Phương án cụ thể còn phải cân nhắc dựa trên tình hình thực tế.
斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。
zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不