XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

酌情

[zhuó qíng] [酌 情]

châm chước; tùy tình hình thực tế

根据实际情况适当处理

经理会根据实际情况酌情处理此事。

jīng lǐ huì gēn jù shí jì qíng kuàng zhuó qíng chǔ lǐ cǐ shì.

Giám đốc sẽ căn cứ vào tình hình thực tế để xem xét xử lý việc này.

嗯,我同意,会酌情考虑把期限延到下周二。

èn, wǒ tóng yì, huì zhuó qíng kǎo lǜ bǎ qī xiàn yán dào xià zhōu èr.

Ừ, thầy đồng ý, sẽ cân nhắc tùy tình hình để lùi hạn đến thứ Ba tuần sau.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免