激情
[jī qíng] [激 情]
đam mê; nhiệt huyết; hăng hái
强烈而激动的情感。
他对音乐充满了创作激情。
tā duì yīn yuè chōng mǎn le chuàng zuò jī qíng.Anh ấy tràn đầy niềm đam mê sáng tác đối với âm nhạc.
全由冰冷程序决定的话,比赛就会失去激情。
quán yóu bīng lěng chéng xù jué dìng de huà, bǐ sài jiù huì shī qù jī qíng.Nếu toàn do chương trình lạnh lùng định đoạt, trận đấu sẽ mất đi nhiệt huyết.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao他心中燃烧着青春的激情。
tā xīn zhōng rán shāo zhe qīng chūn de jī qíng.Trong lòng anh ấy bừng cháy ngọn lửa nhiệt huyết của tuổi trẻ.
精彩的表演点燃了全场观众的激情。
jīng cǎi de biǎo yǎn diǎn rán le quán chǎng guān zhòng de jī qíng.Màn trình diễn tuyệt vời đã thắp sáng ngọn lửa nhiệt huyết của toàn bộ khán giả.