酷爱
[kù ài] [酷 ÁI]
đam mê; yêu thích
他从小就酷爱画画,从不放弃。
tā cóng xiǎo jiù kù ài huà huà, cóng bù fàng qì.Từ nhỏ anh ấy đã cực kỳ yêu thích vẽ tranh, chưa từng từ bỏ.
他酷爱极限运动,尤其是跳伞。
tā kù ài jí xiàn yùn dòng, yóu qí shì tiào sǎn.Anh ấy cực kỳ yêu thích thể thao mạo hiểm, đặc biệt là nhảy dù.
他从小酷爱阅读中国传统的武侠小说。
tā cóng xiǎo kù ài yuè dú zhōng guó chuán tǒng de wǔ xiá xiǎo shuō.Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp truyền thống Trung Quốc.